HọChữ HánKanjiRomaji
Cung宮宮野Miyano
Hoắc霍黒羽Kuroba
Cơ姬妃Kisaki
Hầu侯灰原Haibara
Hàm咸服部Hattori
Mông蒙目暮Megure
EDITEDIT
EDITEDIT EDITEDITEDITEDIT| VIỆT | NHẬT | ||||
| Họ | Chữ Hán | Kanji | Romaji | ||
| Bạc | 薄 | 臼井 | Usui | バク | |
| Bạch | 白 | 白井 | Shirai | ビャク | |
| Bùi | 裴 | 小林 | Kobayashi | ブイ | |
| Cao | 高 | 高井 | Takai | カオ | |
| Cấn | 近 | 近藤 | Kondoh | カン | |
| Châu | 朱 | 赤坂 | Akasaka | チャウ | |
| Chiêm | 占 | 仙波 | Senba | チエム | |
| Chu | 周 | 丸山 | Maruyama | チュー | |
| Đàm | 談 | 淡井 | Awai | ダム | |
| Đặng | 鄧 | 遠藤 | Endoh | ダン | |
| Đào | 陶 | 桜井, 桜沢 | Sakurai Sakurasawa | ダオ | |
| Đậu | 豆 | 斉田 | Saita | ダウ | |
| Điền | 田 | 田山 | Tayama | ディエン | |
| Diệp | 葉 | 青葉 | Aoba | ジエップ | |
| Đinh | 丁 | 田中 | Tanaka | ディン | |
| Đỗ | 杜 | 斎藤 | Saitoh | ドー | |
| Đoàn | 段 | 中田 | Nakata | ドアン | |
| Dương | 楊 | 山田 | Yamada | ズオン(南部:ヨオン) | |
| Giản | 簡 | 神田 | Kanda | ザン(南部:ジャン) | |
| Hà | 河 | 河口 | Kawaguchi | ハー | |
| Hàng | 項 | 品川 | Shinagawa | ハン | |
| Hồ | 胡 | 加藤 | Katoh | ホー | |
| Hoàng | 黄 | 渡辺 | Watanabe | ホアン | |
| Hồng | 紅 | 朝日 | Asahi | ホン | |
| Huỳnh | 黄 | 渡部 | Watanabe | ヒュイン | |
| Khuất | 屈 | 堀江 | Horie | クアット | |
| Khúc | 曲 | 菊池 | Kikuchi | クーク | |
| Khương | 姜 | 工藤 | Kudō | クーオン | |
| Kiều | 橋 | 大橋 | Oohashi | キエウ | |
| Kim | 金 | 金子 | Kaneko | キム | |
| La | 羅 | 世良 | Sera | ラー | |
| Lạc | 落 | 落部 | Ochibe | ラク | |
| Lại | 頼 | 瀬野 | Seno | ライ | |
| Lâm | 林 | 林 | Hayashi | ラム | |
| Lê | 黎 | 鈴木 | Suzuki | レー | |
| Liêu | 遼 | 高河原 | Takagahara | リエウ | |
| Lô | 盧 | 古屋 | Koya | ロー | |
| Lục | 陆 | 上原 | Uehara | ルク | |
| Lư | 盧 | 名古屋 | Nagoya | ルー | |
| Lữ | 呂 | 津島 | Tsushima | ルー | |
| Lương | 梁 | 橋本 | Hashimoto | ルオン | |
| Lưu | 劉 | 中川 | Nakagawa | リュー | |
| Lý | 李 | 松本 | Matsumoto | リー | |
| Mạch | 麦 | 稲葉 | Inaba | ミャク | |
| Mai | 枚 | 牧野 | Makino | マイ | |
| Mao | 毛 | 毛利 | Mōri | マオ | |
| Nghiêm | 厳 | 柏 | Kashiwa | ギエム | |
| Ngô | 吳 | 吉田 | Yoshida | ゴー | |
| Nguyễn | 阮 | 佐藤 | Satoh | グエン | |
| Ông | 翁 | 翁長 | Onaga | オン | |
| Phạm | 范 | 坂井 | Sakai | ファム | |
| Phan | 潘 | 坂本 | Sakamoto | ファン | |
| Phổ | 浦 | 江戸川 | Edogawa | フォー | |
| Phùng | 馮 | 木村 | Kimura | フーン | |
| Tạ | 謝 | 古謝 | Koja | ター | |
| Tăng | 曽 | 曽根 | Sone | ターン | |
| Thái | 蔡 | 沢井 | Sawai | タイ | |
| Thân | 申 | 神保 | Jinboh | タン | |
| Thanh | 青 | 清水 | Shimizu | タイン | |
| Thi | 詩 | 椎葉 | Shiiba | ティー | |
| Thích | 釈 | 寺西 | Teranishi | ティク | |
| Tô | 蘇 | 安西 | Anzai | トー | |
| Tôn | 孫 | 望月 | Mochizuki | トン | |
| Tôn Nữ | 孫女 | 望月 | Mochizuki | トン・ニュー(女性) | |
| Trang | 莊 | 花田 | Hanada | チャン | |
| Trần | 陳 | 高橋 | Takahashi | チャン | |
| Triệu | 趙 | 朝倉 | Asakura | チエウ | |
| Trịnh | 鄭 | 井上 | Inoue | チン | |
| Trương | 張 | 中村 | Nakamura | チュオン | |
| Từ | 徐 | 亀井 | Kamei | トゥー | |
| Văn | 文 | 伊藤 | Itoh | ヴァン | |
| Viên | 袁 | 中森 | Nakamori | ヴィエン | |
| Võ | 武 | 竹井 | Takei | ヴォー | |
| Vũ | 武 | 武井 | Takei | ヴー | |
| Vương | 王 | 玉田 | Tamada | ヴオン | |
Dùng thuốc mê để bắt cóc bán nội tạng đã đến Hà Nội, mọi người đặc biệt là Sinh Viên phải cẩn thận
10 cách sống sót khi bị đánh thuốc mê
1. Nếu tham dự một bữa tiệc nào đó, hãy để ý đến những thứ mình chuẩn bị uống, xem nó đã mở nắp sẵn chưa, hay xem nó được mang từ đâu ra, để ý đến thái độ của người lạ khi mời mình uống.
2. Dùng một ly để uống trong cả buổi, tránh dùng nhiều ly khác nhau
3. Nên đổ đồ uống ra ly hoặc cốc và uống chậm dãi từng chút một chứ không nên uống hết luôn để có thể cảm nhận được khi có gì đó bất ổn.
4. Không nên dùng đồ uống của người lạ, cho dù đó là bạn bè quen biết.
5. Uống một ngụm chậm rãi, vì nếu bạn đang uống phải thuốc mê, những triệu trứng sẽ bắt đầu xuất hiện
6. Nếu bạn cảm thấy một hương vị lạ khác với bình thường loại nước bạn hay uống , thì ngay lập tức nên dừng lại.
7. Cẩn thận khi vào nhà vệ sinh khóa chặt cửa.
8. Nếu bạn bắt đầu cảm thấy chóng mặt, buồn ngủ thì hãy ngay lập tức chạy tới chỗ một người bạn tin tưởng của bạn hoặc ra chỗ đông người nhất có thể.
9. Uống nhiều nước nhất có thể khi bắt đầu cảm thấy chóng mặt, mệt mỏi.
10. Đừng quên điện thoại của bạn, hãy luôn để số điện thoại của những người bạn tin tưởng, số người trong gia đình ở nơi dễ dàng bấm gọi nhất, để có thể gọi ngay khi bạn cảm thấy nguy hiểm.
Có 2 vợ chồng cãi nhau, chồng hét lên:
- Cô đi đi , mang theo tất cả những gì là của cô.
Vợ vừa khóc vừa thu xếp quần áo và lấy một bao tải lớn úp vào người chồng bảo:
- Anh chui vào đây!
Chồng hoảng quá:
- Cô làm gì vậy?
Vợ thẳng giọng nói:
- Anh cũng là của tôi.
Người chồng đột nhiên rơi nước mắt ôm lấy vợ mình ...
Trong những phút cãi nhau các bạn nên nhớ "có người buông thì cũng phải có người giữ lại" :*
Đó mới là tình, là nghĩa, là của cuộc đời của nhau!
Bài này học cho biết thôi đừng làm theo. 18+
Một số thành ngữ tục tiễu, có ngôn ngữ không thích hợp mà người ỹ rất hay nói.
Some inappropriate word that you have to know. Just learn them, it's better not to say them.
What the fk, wtf, defuq - cái lề gì thốn, thế éo nào?
Damn it - chết tiệt
i dont give a damn, i dont give a fck, i dont give a sht -
(bố éo quan tâm đâu)
That's the shit - hay vờ lờ
lmfao - laugh my fking ass off, lmao - laugh my ass off
(hài vl, buồn cười vl)
I'm shitting my pants - tao xón ra quần rồi
motherfcker - thằng khốn, thằng dog die
shut the fk up, shut the hell up, - im mờ mày đi
yo mama - móa mày
fck around - xạo lờ, chém gió vờ lờ
who the fck are you, who the hell are you - mày là cái thá j
son of the bitch - chó "sinh"
pussy - từ lờ, còn có nghĩa chỉ mấy thằng chết nhác
you are such a pussy - đúng là cái thằng chết nhác
nigga, negro - xuất phát từ thời mà mỹ trắng còn khinh miệt mỹ đen, mĩ trắng gọi mỹ đen bằng những từ này, bọn mỹ đen gọi nhau được, mình khác màu da, tốt nhất đừng dùng
ass hole - thằng khốn, thằng lìn
suck ass, dump ass, retarded, stupid ass, fking stupid - ngu vờ lờ, ngu chết mịa
vd: you suck ass. What a dump ass! He's so fking retared.
douche, douchbag - mấy thằng đú đa đú đỡn, điễn hình là mấy anh đô con tập tạ xong, rồi đi cua gái, ăn chơi tối ngày, hay mặt áo sơ mi, khoe cơ bắp, nói chuyện vô vắn hóa, đeo mắt kiến mát mọi lúc mọi nơi, bất kể sáng hay tối.
whore, bitch - con đi ngã ____
dont fk with me - đừng có chọc tao nha
shit dùng thay cho từ thing, stuff,
vd, you need to get some stuff done -> you need to get some shit some. - mày cần làm mấy cái này xong đó
there some thing i wanna tell you -> there some shit i wanna tell you
có vài thứ tao muốn nói với mày
bootylecous - được gép từ booty (mông) + dilecious (ngon)
có thể hiểu là mông ngon =))
nice ass - đích đẹp
suck my dick, suck my cock - bú c tao nè
fck someone up - đạp chết móa ai đó
vd: imma fk you up - tap đập chết móa mi giờ
dat ass - cái mông đó, ý khen ngợi một đứa con gái có cái mông đẹp
that's what she said - những gì nhe qua khiến những có đầu óc đen tối nghĩ tới những gì con gái nói trong chốn thê phòng
vd
A: Omg, that banana is huge!! - trời đấy, chái chúi này bự quá vậy
B: haha! that's what she said - haha, con gái cũng nói vậy đó
-Duy Vo-
https://www.youtube.com/account_defaults
sao ko chỉnh License là Creative Commons - Attribution lúc up clip?
vào đây chỉnh cho lẹ:https://www.youtube.com/account_defaults
cách của chú chỉ đối phó đc vài clip, 1 channel là xác định die cả channel nhá!