EDITEDIT
icon icon icon
EDITEDIT EDITEDITEDITEDIT

TAB MENU

Friday, November 10, 2017

Khi tao còn nhỏ

Khi tao còn nhỏ: bưởi là một loại trái cây, chim là một loại động vật, bướm là một loại côn trùng, áo mưa dùng để che mưa còn thổi kèn là môn nghệ thuật, vét máng là hành động của một con lợn. Nhưng khi tôi lớn lên, mọi thứ thật rắc rối !!!

bang pho thong am tiet

http://humanum.arts.cuhk.edu.hk/Lexis/lexi-mf/mandarin_syllables.php

普通話音節表

-bpmfdtnlgkhjqxzhchshrzcsyw
a阿巴怕媽發大他那拉嘎卡哈扎插紗雜擦撒a
o哦玻坡摸佛o
e餓麼的特呢樂哥科喝遮車蛇熱則測色e
er兒er
ai愛拜拍買帶台耐來該開海摘拆曬災菜賽ai
ei誒被配妹非得內累給黑這賊ei
ao奧包跑毛到桃腦老高考好找炒燒繞早草掃ao
ou偶剖某否都偷耨樓狗口後周醜手肉走凑搜ou
an安班盤慢飯單談男藍肝看汗站產山然贊餐三an
en恩本盆門分嫩跟肯很真陳神人怎岑森en
ang昂幫旁忙房當糖囊狼港康杭張長上讓葬藏喪ang
eng崩鵬夢風等疼能冷更坑橫正城生扔增層僧eng
ong動痛農龍工空紅中蟲容宗從送ong
i比皮米地提你李雞氣戲之吃事日字詞死一i
ia
(a)
倆家掐下牙ia
(a)
iao
(ao)
表票秒調條鳥聊教巧小要iao
(ao)
ie
(e)
別瞥滅跌鐵鎳列借切寫野ie
(e)
iou
(iu ou)
謬丟牛流就球休有iou
(iu ou)
ian
(an)
變片免點天年臉見錢先眼ian
(an)
in賓品民您林金親新音in
iang
(ang)
娘量講強鄉羊iang
(ang)
ing病平命定停凝令井請形影ing
iong
(ong)
窘窮熊用iong
(ong)
u不鋪木父讀土怒路古哭虎豬出書如租粗素無u
ua
(a)
瓜誇花爪欻刷挖ua
(a)
uo
(o)
多拖諾落國闊火桌戳說弱作錯所我uo
(o)
uai
(ai)
怪快壞拽踹摔外uai
(ai)
uei
(ui ei)
對退貴虧會追吹水瑞最脆歲為uei
(ui ei)
uan
(an)
短團暖亂管寬換賺傳栓軟賺篡算玩uan
(an)
uen
(un en)
頓吞黁論棍困混準春順閏遵村孫問uen
(un en)
uang
(ang)
光狂黃裝床雙王uang
(ang)
ueng
(eng)
翁ueng
(eng)
ü
(u)
女綠句去須魚ü
(u)
üe
(ue)
虐掠覺缺學月üe
(ue)
üan
(uan)
卷全選遠üan
(uan)
ün
(un)
君群訓暈ün
(un)
-bpmfdtnlgkhjqxzhchshrzcsyw